TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рестора́нный

restoránnyj[rʲɪstɐˈranːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рестора́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рестора́нный nghĩa là hiệu cao lâu, phạn điếm.

Nghĩa của рестора́нный

Tính từ

  1. Thuộc về tiệm ăn, hiệu cao lâu, phạn điếm.

Biến cách của рестора́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрестора́нныйрестора́нноерестора́ннаярестора́нные
Sinh cáchрестора́нногорестора́нногорестора́ннойрестора́нных
Tặng cáchрестора́нномурестора́нномурестора́ннойрестора́нным
Đối cáchрестора́нный / рестора́нногорестора́нноерестора́ннуюрестора́нные / рестора́нных
Công cụ cáchрестора́ннымрестора́ннымрестора́ннойрестора́нными
Giới cáchрестора́нномрестора́нномрестора́ннойрестора́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ресторанный nghĩa là gì?

ресторанный (tính từ) nghĩa là hiệu cao lâu, phạn điếm.

ресторанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рестора́нный (phiên âm Latinh restoránnyj, IPA [rʲɪstɐˈranːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.