рестора́нный
Dấu sắc trên рестора́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рестора́нный nghĩa là hiệu cao lâu, phạn điếm.
Nghĩa của рестора́нный
Tính từ
- Thuộc về tiệm ăn, hiệu cao lâu, phạn điếm.
Biến cách của рестора́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рестора́нный | рестора́нное | рестора́нная | рестора́нные |
| Sinh cách | рестора́нного | рестора́нного | рестора́нной | рестора́нных |
| Tặng cách | рестора́нному | рестора́нному | рестора́нной | рестора́нным |
| Đối cách | рестора́нный / рестора́нного | рестора́нное | рестора́нную | рестора́нные / рестора́нных |
| Công cụ cách | рестора́нным | рестора́нным | рестора́нной | рестора́нными |
| Giới cách | рестора́нном | рестора́нном | рестора́нной | рестора́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ресторанный nghĩa là gì?
ресторанный (tính từ) nghĩa là hiệu cao lâu, phạn điếm.
ресторанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рестора́нный (phiên âm Latinh restoránnyj, IPA [rʲɪstɐˈranːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.