ресурсы
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
resursy
giọng máy của trình duyệt
ресурсы nghĩa là nguồn dự trữ, tài nguyên.
Nghĩa của ресурсы
Danh từ
- Nguồn dự trữ, tài nguyên, nguồn.
- людски́е ресу́рсыnguồn nhân lực, kho người
- приро́дные ресу́рсыtài nguyên thiên nhiên
Câu hỏi thường gặp
ресурсы nghĩa là gì?
ресурсы (danh từ) nghĩa là nguồn dự trữ, tài nguyên.
ресурсы đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ресурсы (phiên âm Latinh resursy); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.