TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ресурсы

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
resursy giọng máy của trình duyệt

ресурсы nghĩa là nguồn dự trữ, tài nguyên.

Nghĩa của ресурсы

Danh từ

  1. Nguồn dự trữ, tài nguyên, nguồn.
    • людски́е ресу́рсыnguồn nhân lực, kho người
    • приро́дные ресу́рсыtài nguyên thiên nhiên

Câu hỏi thường gặp

ресурсы nghĩa là gì?

ресурсы (danh từ) nghĩa là nguồn dự trữ, tài nguyên.

ресурсы đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ресурсы (phiên âm Latinh resursy); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.