TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рети́вый

retívyj[rʲɪˈtʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рети́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рети́вый nghĩa là cần mẫn, cần cù, hắng hái, nồng nhiệt.

Nghĩa của рети́вый

Tính từ

  1. Cần mẫn, cần cù, chuyên cần, siêng năng; (резвый) lanh lợi, linh lợi, nhanh nhẹn.
  2. пылкий Hắng hái, nồng nhiệt.

Biến cách của рети́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрети́выйрети́воерети́ваярети́вые
Sinh cáchрети́вогорети́вогорети́войрети́вых
Tặng cáchрети́вомурети́вомурети́войрети́вым
Đối cáchрети́вый / рети́вогорети́воерети́вуюрети́вые / рети́вых
Công cụ cáchрети́вымрети́вымрети́войрети́выми
Giới cáchрети́вомрети́вомрети́войрети́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của рети́вый

So sánh hơn(по)рети́вее

Câu hỏi thường gặp

ретивый nghĩa là gì?

ретивый (tính từ) nghĩa là cần mẫn, cần cù, hắng hái, nồng nhiệt.

ретивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рети́вый (phiên âm Latinh retívyj, IPA [rʲɪˈtʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.