рефера́т
Dấu sắc trên рефера́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рефера́т nghĩa là tóm tắt, trích yếu, thuyết trình.
Nghĩa của рефера́т
Danh từ
- [Bài, bản] tóm tắt, trích yếu, trình bày tóm tắt.
- доклад [bài, bản] thuyết trình.
Biến cách của рефера́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рефера́т | рефера́ты |
| Sinh cách кого? чего? | рефера́та | рефера́тов |
| Tặng cách кому? чему? | рефера́ту | рефера́там |
| Đối cách кого? что? | рефера́т | рефера́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | рефера́том | рефера́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | рефера́те | рефера́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
реферат nghĩa là gì?
реферат (danh từ) nghĩa là tóm tắt, trích yếu, thuyết trình.
реферат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рефера́т (phiên âm Latinh referát, IPA [rʲɪfʲɪˈrat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.