ретрансли́ровать
hai thể
retranslírovatʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ретрансли́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ретрансли́ровать nghĩa là tiếp phát, tiếp âm lại.
Nghĩa của ретрансли́ровать
Động từ
- Радио chuyển phát, tiếp phát, tiếp âm lại. + đối cách
Chia động từ ретрансли́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | ретрансли́рую |
| ты | ретрансли́руешь |
| он / она́ / оно́ | ретрансли́рует |
| мы | ретрансли́руем |
| вы | ретрансли́руете |
| они́ | ретрансли́руют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | ретрансли́ровал |
| Giống cái (она́) | ретрансли́ровала |
| Giống trung (оно́) | ретрансли́ровало |
| Số nhiều (они́) | ретрансли́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | ретрансли́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | ретрансли́руйте |
Câu hỏi thường gặp
ретранслировать nghĩa là gì?
ретранслировать (động từ) nghĩa là tiếp phát, tiếp âm lại.
ретранслировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ретрансли́ровать (phiên âm Latinh retranslírovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.