ретуши́ровать
hai thể
retušírovatʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ретуши́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ретуши́ровать nghĩa là sửa, sửa chữa.
Nghĩa của ретуши́ровать
Động từ
- Sửa, sửa chữa, sửa phim, làm rơ-tút. + đối cách
Chia động từ ретуши́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | ретуши́рую |
| ты | ретуши́руешь |
| он / она́ / оно́ | ретуши́рует |
| мы | ретуши́руем |
| вы | ретуши́руете |
| они́ | ретуши́руют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | ретуши́ровал |
| Giống cái (она́) | ретуши́ровала |
| Giống trung (оно́) | ретуши́ровало |
| Số nhiều (они́) | ретуши́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | ретуши́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | ретуши́руйте |
Câu hỏi thường gặp
ретушировать nghĩa là gì?
ретушировать (động từ) nghĩa là sửa, sửa chữa.
ретушировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ретуши́ровать (phiên âm Latinh retušírovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.