ре́тушь
giống cáibất động vật
rétušʹ[ˈrʲetʊʂ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ре́тушь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ре́тушь nghĩa là sự sửa phim, sửa ảnh.
Nghĩa của ре́тушь
Danh từ
- Sự sửa phim, sửa ảnh, rơ-tút.
Biến cách của ре́тушь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ре́тушь | ре́туши |
| Sinh cách кого? чего? | ре́туши | ре́тушей |
| Tặng cách кому? чему? | ре́туши | ре́тушам |
| Đối cách кого? что? | ре́тушь | ре́туши |
| Công cụ cách кем? чем? | ре́тушью | ре́тушами |
| Giới cách о ком? о чём? | ре́туши | ре́тушах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ретушь nghĩa là gì?
ретушь (danh từ) nghĩa là sự sửa phim, sửa ảnh.
ретушь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ре́тушь (phiên âm Latinh rétušʹ, IPA [ˈrʲetʊʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.