ретушёр
giống đựcđộng vật
retušjór
giọng máy của trình duyệt
ретушёр nghĩa là người thợ sửa ảnh, thở sửa phim.
Nghĩa của ретушёр
Danh từ
- Người thợ sửa ảnh, thở sửa phim.
Biến cách của ретушёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ретушёр | ретушёры |
| Sinh cách кого? чего? | ретушёра | ретушёров |
| Tặng cách кому? чему? | ретушёру | ретушёрам |
| Đối cách кого? что? | ретушёра | ретушёров |
| Công cụ cách кем? чем? | ретушёром | ретушёрами |
| Giới cách о ком? о чём? | ретушёре | ретушёрах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
ретушёр nghĩa là gì?
ретушёр (danh từ) nghĩa là người thợ sửa ảnh, thở sửa phim.
ретушёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ретушёр (phiên âm Latinh retušjór); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.