TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ретушёр

giống đựcđộng vật
retušjór giọng máy của trình duyệt

ретушёр nghĩa là người thợ sửa ảnh, thở sửa phim.

Nghĩa của ретушёр

Danh từ

  1. Người thợ sửa ảnh, thở sửa phim.

Biến cách của ретушёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ретушёрретушёры
Sinh cách кого? чего?ретушёраретушёров
Tặng cách кому? чему?ретушёруретушёрам
Đối cách кого? что?ретушёраретушёров
Công cụ cách кем? чем?ретушёромретушёрами
Giới cách о ком? о чём?ретушёреретушёрах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

ретушёр nghĩa là gì?

ретушёр (danh từ) nghĩa là người thợ sửa ảnh, thở sửa phim.

ретушёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ретушёр (phiên âm Latinh retušjór); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.