рефере́ндум
Dấu sắc trên рефере́ндум chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рефере́ндум nghĩa là trưng cầu ý dân.
Nghĩa của рефере́ндум
Danh từ
- Cuộc trưng cầu dân ý, trưng cầu ý dân.
Biến cách của рефере́ндум (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рефере́ндум | рефере́ндумы |
| Sinh cách кого? чего? | рефере́ндума | рефере́ндумов |
| Tặng cách кому? чему? | рефере́ндуму | рефере́ндумам |
| Đối cách кого? что? | рефере́ндум | рефере́ндумы |
| Công cụ cách кем? чем? | рефере́ндумом | рефере́ндумами |
| Giới cách о ком? о чём? | рефере́ндуме | рефере́ндумах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
референдум nghĩa là gì?
референдум (danh từ) nghĩa là trưng cầu ý dân.
референдум đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рефере́ндум (phiên âm Latinh referéndum, IPA [rʲɪfʲɪˈrʲendʊm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.