рефле́кс
giống đựcbất động vật
refléks[rʲɪˈflʲeks]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên рефле́кс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рефле́кс nghĩa là phản xạ.
Nghĩa của рефле́кс
Danh từ
- Phản xạ.
- коле́нные рефле́ксыphản xạ bánh chè
- усло́вный рефле́ксphản xạ có điều kiện
- бесусло́вный рефле́ксphản xạ không điều kiện
Biến cách của рефле́кс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рефле́кс | рефле́ксы |
| Sinh cách кого? чего? | рефле́кса | рефле́ксов |
| Tặng cách кому? чему? | рефле́ксу | рефле́ксам |
| Đối cách кого? что? | рефле́кс | рефле́ксы |
| Công cụ cách кем? чем? | рефле́ксом | рефле́ксами |
| Giới cách о ком? о чём? | рефле́ксе | рефле́ксах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
рефлекс nghĩa là gì?
рефлекс (danh từ) nghĩa là phản xạ.
рефлекс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рефле́кс (phiên âm Latinh refléks, IPA [rʲɪˈflʲeks]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.