рефрижера́торный
refrižerátornyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên рефрижера́торный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рефрижера́торный nghĩa là để làm lạnh, sinh hàn.
Nghĩa của рефрижера́торный
Tính từ
- Để làm lạnh, sinh hàn, ướp lạnh.
- рефрижера́торное су́дно[chiếc] tàu ướp lạnh
Câu hỏi thường gặp
рефрижераторный nghĩa là gì?
рефрижераторный (tính từ) nghĩa là để làm lạnh, sinh hàn.
рефрижераторный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рефрижера́торный (phiên âm Latinh refrižerátornyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.