реце́нзия
Dấu sắc trên реце́нзия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
реце́нзия nghĩa là bài phê bình, nhận xét.
Nghĩa của реце́нзия
Danh từ
- Bài phê bình, nhận xét, điểm sách, điểm báo.
Biến cách của реце́нзия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | реце́нзия | реце́нзии |
| Sinh cách кого? чего? | реце́нзии | реце́нзий |
| Tặng cách кому? чему? | реце́нзии | реце́нзиям |
| Đối cách кого? что? | реце́нзию | реце́нзии |
| Công cụ cách кем? чем? | реце́нзией | реце́нзиями |
| Giới cách о ком? о чём? | реце́нзии | реце́нзиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
рецензия nghĩa là gì?
рецензия (danh từ) nghĩa là bài phê bình, nhận xét.
рецензия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là реце́нзия (phiên âm Latinh recénzija, IPA [rʲɪˈt͡sɛn⁽ʲ⁾zʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.