TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

реце́пт

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
recépt[rʲɪˈt͡sɛpt] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên реце́пт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

реце́пт nghĩa là đơn thuốc, toa thuốc.

Nghĩa của реце́пт

Danh từ

  1. Đơn thuốc, toa thuốc; đơn ((viết tắt)); (способ изготовления) công thức, công thức pha chế; (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) công thức, cẩm nang.
    • гото́вый реце́птcông thức có sẵn

Biến cách của реце́пт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?реце́птреце́пты
Sinh cách кого? чего?реце́птареце́птов
Tặng cách кому? чему?реце́птуреце́птам
Đối cách кого? что?реце́птреце́пты
Công cụ cách кем? чем?реце́птомреце́птами
Giới cách о ком? о чём?реце́птереце́птах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với реце́пт

  • Запиши этот рецепт. Ghi công thức này lại đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4476273
  • У меня в этой тетради больше двухсот рецептов. Tôi có hơn hai trăm công thức trong cuốn sổ kia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13576938

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

рецепт nghĩa là gì?

рецепт (danh từ) nghĩa là đơn thuốc, toa thuốc.

рецепт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là реце́пт (phiên âm Latinh recépt, IPA [rʲɪˈt͡sɛpt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.