речно́й
rečnój[rʲɪt͡ɕˈnoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên речно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
речно́й nghĩa là sông ngòi.
Nghĩa của речно́й
Tính từ
- Thuộc về sông, sông ngòi; (живущий в реке) [ở] sông.
- речно́е су́дно[chiếc] tàu thủy, tàu chạy trên sông
- речно́е сообще́ниеngành vận tải đường sông, ngành thủy vận
- речна́я ры́баcá sông
Biến cách của речно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | речно́й | речно́е | речна́я | речны́е |
| Sinh cách | речно́го | речно́го | речно́й | речны́х |
| Tặng cách | речно́му | речно́му | речно́й | речны́м |
| Đối cách | речно́й / речно́го | речно́е | речну́ю | речны́е / речны́х |
| Công cụ cách | речны́м | речны́м | речно́й | речны́ми |
| Giới cách | речно́м | речно́м | речно́й | речны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
речной nghĩa là gì?
речной (tính từ) nghĩa là sông ngòi.
речной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là речно́й (phiên âm Latinh rečnój, IPA [rʲɪt͡ɕˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.