TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

речно́й

rečnój[rʲɪt͡ɕˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên речно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

речно́й nghĩa là sông ngòi.

Nghĩa của речно́й

Tính từ

  1. Thuộc về sông, sông ngòi; (живущий в реке) [ở] sông.
    • речно́е су́дно[chiếc] tàu thủy, tàu chạy trên sông
    • речно́е сообще́ниеngành vận tải đường sông, ngành thủy vận
    • речна́я ры́баcá sông

Biến cách của речно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchречно́йречно́еречна́яречны́е
Sinh cáchречно́горечно́горечно́йречны́х
Tặng cáchречно́муречно́муречно́йречны́м
Đối cáchречно́й / речно́горечно́еречну́юречны́е / речны́х
Công cụ cáchречны́мречны́мречно́йречны́ми
Giới cáchречно́мречно́мречно́йречны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

речной nghĩa là gì?

речной (tính từ) nghĩa là sông ngòi.

речной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là речно́й (phiên âm Latinh rečnój, IPA [rʲɪt͡ɕˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.