речь
речь nghĩa là lời nói, ngôn từ, chúc từ.
Nghĩa của речь
Danh từ
- Lời nói, ngôn từ.
- Chúc từ.
- Tiếng, ngôn ngữ, tiếng nói.
Biến cách của речь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ре́чь | ре́чи |
| Sinh cách кого? чего? | ре́чи | рече́й |
| Tặng cách кому? чему? | ре́чи | реча́м |
| Đối cách кого? что? | ре́чь | ре́чи |
| Công cụ cách кем? чем? | ре́чью | реча́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ре́чи | реча́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của речь
Câu ví dụ với речь
- Эта речь произвела на меня большое впечатление. Tôi rất ấn tượng về bài thuyết trình đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2109467
- Мне не понравилась речь премьер-министра. Tôi không thích bài phát biểu của thủ tướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2689025
- Речь сильно меня впечатлила. Tôi rất ấn tượng về bài thuyết trình đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4158795
- О чём речь? Bạn đang nói cái gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #669031
- Я был весьма впечатлён этой речью. Tôi rất ấn tượng về bài thuyết trình đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2109465
- Человек - единственное животное, владеющее речью. Con người là loài động vật duy nhất sở hữu ngôn ngữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3166744
- Что, если бы ты выступал с речью, и никто не пришёл? Nếu bạn phát biểu nhưng không ai tới thì sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2974101
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
речь nghĩa là gì?
речь (danh từ) nghĩa là lời nói, ngôn từ, chúc từ.
речь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là речь (phiên âm Latinh rečʹ, IPA [rʲet͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.