TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

речь

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
rečʹ[rʲet͡ɕ] giọng máy của trình duyệt

речь nghĩa là lời nói, ngôn từ, chúc từ.

Nghĩa của речь

Danh từ

  1. Lời nói, ngôn từ.
  2. Chúc từ.
  3. Tiếng, ngôn ngữ, tiếng nói.

Biến cách của речь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ре́чьре́чи
Sinh cách кого? чего?ре́чирече́й
Tặng cách кому? чему?ре́чиреча́м
Đối cách кого? что?ре́чьре́чи
Công cụ cách кем? чем?ре́чьюреча́ми
Giới cách о ком? о чём?ре́чиреча́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của речь

Câu ví dụ với речь

  • Эта речь произвела на меня большое впечатление. Tôi rất ấn tượng về bài thuyết trình đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2109467
  • Мне не понравилась речь премьер-министра. Tôi không thích bài phát biểu của thủ tướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2689025
  • Речь сильно меня впечатлила. Tôi rất ấn tượng về bài thuyết trình đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4158795
  • О чём речь? Bạn đang nói cái gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #669031
  • Я был весьма впечатлён этой речью. Tôi rất ấn tượng về bài thuyết trình đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2109465
  • Человек - единственное животное, владеющее речью. Con người là loài động vật duy nhất sở hữu ngôn ngữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3166744
  • Что, если бы ты выступал с речью, и никто не пришёл? Nếu bạn phát biểu nhưng không ai tới thì sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2974101

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

речь nghĩa là gì?

речь (danh từ) nghĩa là lời nói, ngôn từ, chúc từ.

речь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là речь (phiên âm Latinh rečʹ, IPA [rʲet͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.