TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

реши́тельный

rešítelʹnyj[rʲɪˈʂɨtʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên реши́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

реши́тельный nghĩa là kiên quyết, cương quyết, kịch liệt, cực lực.

Nghĩa của реши́тельный

Tính từ

  1. смелый, энергичный Kiên quyết, cương quyết, quả quyết.
    • решительный челове́кcon người cương quyết (kiên quyết, quả quyết)
    • реши́тельные ме́рыnhững biện pháp kiên quyết (quyết liệt)
    • решительный тонgiọng nói cương quyết (quả quyết)
    • с са́мым реши́тельным ви́домvới vẻ mặt rất cương quyết (kiên quyết)
  2. категорический Kịch liệt, cực lực, quyết liệt, nhất quyết.
  3. окончательный Dứt khoát.
    • решительный отве́тcâu trả lời dứt khoát
  4. решающий Quyết định, quyết liệt, chủ yếu, chủ chốt, quan trọng nhất.
    • решительный бойtrận chiến đấu quyết định (quyết liệt)
    • решительный моме́нтthời cơ quyết định, giờ phút quyết định

Biến cách của реши́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchреши́тельныйреши́тельноереши́тельнаяреши́тельные
Sinh cáchреши́тельногореши́тельногореши́тельнойреши́тельных
Tặng cáchреши́тельномуреши́тельномуреши́тельнойреши́тельным
Đối cáchреши́тельный / реши́тельногореши́тельноереши́тельнуюреши́тельные / реши́тельных
Công cụ cáchреши́тельнымреши́тельнымреши́тельнойреши́тельными
Giới cáchреши́тельномреши́тельномреши́тельнойреши́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

решительный nghĩa là gì?

решительный (tính từ) nghĩa là kiên quyết, cương quyết, kịch liệt, cực lực.

решительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là реши́тельный (phiên âm Latinh rešítelʹnyj, IPA [rʲɪˈʂɨtʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.