TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

решётка

giống cáibất động vật
rešótka[rʲɪˈʂotkə] giọng máy của trình duyệt

решётка nghĩa là chấn song, song.

Nghĩa của решётка

Danh từ

  1. Chấn song, song, lưới, mạng.
    • желе́зная решёткаlưới chắn, mạng chắn, lưới mắt cáo, hàng rào sắt, chấn song sắt
    • око́нная решёткаchấn song, song cửa sổ
    • деревя́нная решётка[cái] giát
    • посади́ть кого́-л. за решёткуbỏ tù ai, nhốt ai vào [nhà] tù, tống ngục ai, cho ai ngồi nhà đá

Biến cách của решётка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?решёткарешётки
Sinh cách кого? чего?решёткирешёток
Tặng cách кому? чему?решёткерешёткам
Đối cách кого? что?решёткурешётки
Công cụ cách кем? чем?решёткойрешётками
Giới cách о ком? о чём?решёткерешётках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với решётка

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

решётка nghĩa là gì?

решётка (danh từ) nghĩa là chấn song, song.

решётка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là решётка (phiên âm Latinh rešótka, IPA [rʲɪˈʂotkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.