решётка
giống cáibất động vật
rešótka[rʲɪˈʂotkə]
giọng máy của trình duyệt
решётка nghĩa là chấn song, song.
Nghĩa của решётка
Danh từ
- Chấn song, song, lưới, mạng.
- желе́зная решёткаlưới chắn, mạng chắn, lưới mắt cáo, hàng rào sắt, chấn song sắt
- око́нная решёткаchấn song, song cửa sổ
- деревя́нная решётка[cái] giát
- посади́ть кого́-л. за решёткуbỏ tù ai, nhốt ai vào [nhà] tù, tống ngục ai, cho ai ngồi nhà đá
Biến cách của решётка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | решётка | решётки |
| Sinh cách кого? чего? | решётки | решёток |
| Tặng cách кому? чему? | решётке | решёткам |
| Đối cách кого? что? | решётку | решётки |
| Công cụ cách кем? чем? | решёткой | решётками |
| Giới cách о ком? о чём? | решётке | решётках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với решётка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
решётка nghĩa là gì?
решётка (danh từ) nghĩa là chấn song, song.
решётка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là решётка (phiên âm Latinh rešótka, IPA [rʲɪˈʂotkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.