реэвакуа́ция
giống cáibất động vật
reevakuácija
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên реэвакуа́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
реэвакуа́ция nghĩa là sự hồi cư.
Nghĩa của реэвакуа́ция
Danh từ
- Sự hồi cư.
Biến cách của реэвакуа́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | реэвакуа́ция | реэвакуа́ции |
| Sinh cách кого? чего? | реэвакуа́ции | реэвакуа́ций |
| Tặng cách кому? чему? | реэвакуа́ции | реэвакуа́циям |
| Đối cách кого? что? | реэвакуа́цию | реэвакуа́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | реэвакуа́цией | реэвакуа́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | реэвакуа́ции | реэвакуа́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
реэвакуация nghĩa là gì?
реэвакуация (danh từ) nghĩa là sự hồi cư.
реэвакуация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là реэвакуа́ция (phiên âm Latinh reevakuácija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.