TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ржа́вый

ržávyj[ˈrʐavɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ржа́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ржа́вый nghĩa là gỉ, han gỉ.

Nghĩa của ржа́вый

Tính từ

  1. Gỉ, han gỉ, han sét, có sét.
  2. khẩu ngữ о цвете Màu gỉ sắt.

Biến cách của ржа́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchржа́выйржа́воержа́ваяржа́вые
Sinh cáchржа́вогоржа́вогоржа́войржа́вых
Tặng cáchржа́вомуржа́вомуржа́войржа́вым
Đối cáchржа́вый / ржа́вогоржа́воержа́вуюржа́вые / ржа́вых
Công cụ cáchржа́вымржа́вымржа́войржа́выми
Giới cáchржа́вомржа́вомржа́войржа́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ржавый nghĩa là gì?

ржавый (tính từ) nghĩa là gỉ, han gỉ.

ржавый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ржа́вый (phiên âm Latinh ržávyj, IPA [ˈrʐavɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.