ржа́вчина
giống cáibất động vật
ržávčina[ˈrʐaft͡ɕɪnə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ржа́вчина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ржа́вчина nghĩa là gỉ, lớp gỉ.
Nghĩa của ржа́вчина
Danh từ
- Gỉ, lớp gỉ, lớp sét.
- цве́та ржа́вчиныmàu gỉ sắt
Biến cách của ржа́вчина (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ржа́вчина | ржа́вчины |
| Sinh cách кого? чего? | ржа́вчины | ржа́вчин |
| Tặng cách кому? чему? | ржа́вчине | ржа́вчинам |
| Đối cách кого? что? | ржа́вчину | ржа́вчины |
| Công cụ cách кем? чем? | ржа́вчиной | ржа́вчинами |
| Giới cách о ком? о чём? | ржа́вчине | ржа́вчинах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ржа́вчина
Đồng nghĩa
Họ từ của ржа́вчина
Câu hỏi thường gặp
ржавчина nghĩa là gì?
ржавчина (danh từ) nghĩa là gỉ, lớp gỉ.
ржавчина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ржа́вчина (phiên âm Latinh ržávčina, IPA [ˈrʐaft͡ɕɪnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.