TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ржано́й

ržanój[rʐɐˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ржано́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ржано́й nghĩa là hắc mạch, lúa mì đen.

Nghĩa của ржано́й

Tính từ

  1. Thuộc về lúa mạch đen, hắc mạch, lúa mì đen.
    • ржаной ко́лосbông lúa mạch đen
    • ржана́я мука́bột mạch đen, bột hắc mạch
    • ржаной хлебbánh mì đen

Biến cách của ржано́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchржано́йржано́ержана́яржаны́е
Sinh cáchржано́горжано́горжано́йржаны́х
Tặng cáchржано́муржано́муржано́йржаны́м
Đối cáchржано́й / ржано́горжано́ержану́юржаны́е / ржаны́х
Công cụ cáchржаны́мржаны́мржано́йржаны́ми
Giới cáchржано́мржано́мржано́йржаны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ржаной nghĩa là gì?

ржаной (tính từ) nghĩa là hắc mạch, lúa mì đen.

ржаной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ржано́й (phiên âm Latinh ržanój, IPA [rʐɐˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.