ри́га
giống cáibất động vật
ríga[ˈrʲiɡə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ри́га chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ри́га nghĩa là lán chứa lượm lúa.
Nghĩa của ри́га
Danh từ
- Cái lán chứa lúa bó, lán chứa lượm lúa.
Biến cách của ри́га (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ри́га | ри́ги |
| Sinh cách кого? чего? | ри́ги | ри́г |
| Tặng cách кому? чему? | ри́ге | ри́гам |
| Đối cách кого? что? | ри́гу | ри́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | ри́гой | ри́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | ри́ге | ри́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
рига nghĩa là gì?
рига (danh từ) nghĩa là lán chứa lượm lúa.
рига đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ри́га (phiên âm Latinh ríga, IPA [ˈrʲiɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.