рие́лтор
Dấu sắc trên рие́лтор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рие́лтор nghĩa là địa ốc viên, chuyên viên địa ốc.
Nghĩa của рие́лтор
Danh từ
- Địa ốc viên, chuyên viên địa ốc, chuyên viên bất động sản.
Biến cách của рие́лтор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рие́лтор | рие́лторы |
| Sinh cách кого? чего? | рие́лтора | рие́лторов |
| Tặng cách кому? чему? | рие́лтору | рие́лторам |
| Đối cách кого? что? | рие́лтора | рие́лторов |
| Công cụ cách кем? чем? | рие́лтором | рие́лторами |
| Giới cách о ком? о чём? | рие́лторе | рие́лторах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
риелтор nghĩa là gì?
риелтор (danh từ) nghĩa là địa ốc viên, chuyên viên địa ốc.
риелтор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рие́лтор (phiên âm Latinh riéltor, IPA [rʲɪˈɛɫtər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.