ри́зница
Dấu sắc trên ри́зница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ри́зница nghĩa là phòng áo lễ, kho đồ thánh.
Nghĩa của ри́зница
Danh từ
- nhà thờ Phòng áo lễ, kho đồ thánh.
Biến cách của ри́зница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ри́зница | ри́зницы |
| Sinh cách кого? чего? | ри́зницы | ри́зниц |
| Tặng cách кому? чему? | ри́знице | ри́зницам |
| Đối cách кого? что? | ри́зницу | ри́зницы |
| Công cụ cách кем? чем? | ри́зницей | ри́зницами |
| Giới cách о ком? о чём? | ри́знице | ри́зницах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ризница nghĩa là gì?
ризница (danh từ) nghĩa là phòng áo lễ, kho đồ thánh.
ризница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ри́зница (phiên âm Latinh ríznica, IPA [ˈrʲizʲnʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.