TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ри́мский

rímskij[ˈrʲimskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ри́мский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ри́мский nghĩa là rô-ma, rôm.

Nghĩa của ри́мский

Tính từ

  1. Thuộc về la-mã, Rô-ma, Rôm.
    • римский носmũi quặm
    • ри́мское пра́во юр.luật pháp La-mã, La-mã pháp
    • ри́мская це́рковьGiáo hội La-mã
    • ри́мские ци́фрыchữ số La-mã

Biến cách của ри́мский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchри́мскийри́мскоери́мскаяри́мские
Sinh cáchри́мскогори́мскогори́мскойри́мских
Tặng cáchри́мскомури́мскомури́мскойри́мским
Đối cáchри́мский / ри́мскогори́мскоери́мскуюри́мские / ри́мских
Công cụ cáchри́мскимри́мскимри́мскойри́мскими
Giới cáchри́мскомри́мскомри́мскойри́мских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

римский nghĩa là gì?

римский (tính từ) nghĩa là rô-ma, rôm.

римский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ри́мский (phiên âm Latinh rímskij, IPA [ˈrʲimskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.