Рим
Рим nghĩa là la mã, rôma.
Nghĩa của Рим
Danh từ riêng
- La mã.
- Rôma.
Biến cách của Рим (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Ри́м |
| Sinh cách кого? чего? | Ри́ма |
| Tặng cách кому? чему? | Ри́му |
| Đối cách кого? что? | Ри́м |
| Công cụ cách кем? чем? | Ри́мом |
| Giới cách о ком? о чём? | Ри́ме |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của Рим
Câu ví dụ với Рим
- Все дороги ведут в Рим. Ðường nào cũng tới La Mã.Tatoeba #381307
- Рим не за один день построили. Rome đã không được xây trong 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4408327
- Рим построили не за один день. Rome đã không được xây trong 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9248586
- Рим был построен не за один день. Rome đã không được xây trong 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1558598
- Рим - это итальянский город. Rome là một thị trấn của ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1577858
- Как долго он пробудет в Риме? Anh ấy sẽ ở lại Rome bao lâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5152107
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Рим nghĩa là gì?
Рим (danh từ riêng) nghĩa là la mã, rôma.
Рим đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Рим (phiên âm Latinh Rim, IPA [rʲim]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.