ринг
giống đựcbất động vật
ring[rʲink]
giọng máy của trình duyệt
ринг nghĩa là cái bục đấu, võ đài.
Nghĩa của ринг
Danh từ
- Cái bục đấu, võ đài, vũ đài, ring.
Biến cách của ринг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ри́нг | ри́нги |
| Sinh cách кого? чего? | ри́нга | ри́нгов |
| Tặng cách кому? чему? | ри́нгу | ри́нгам |
| Đối cách кого? что? | ри́нг | ри́нги |
| Công cụ cách кем? чем? | ри́нгом | ри́нгами |
| Giới cách о ком? о чём? | ри́нге | ри́нгах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ринг nghĩa là gì?
ринг (danh từ) nghĩa là cái bục đấu, võ đài.
ринг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ринг (phiên âm Latinh ring, IPA [rʲink]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.