TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ринг

giống đựcbất động vật
ring[rʲink] giọng máy của trình duyệt

ринг nghĩa là cái bục đấu, võ đài.

Nghĩa của ринг

Danh từ

  1. Cái bục đấu, võ đài, vũ đài, ring.

Biến cách của ринг (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ри́нгри́нги
Sinh cách кого? чего?ри́нгари́нгов
Tặng cách кому? чему?ри́нгури́нгам
Đối cách кого? что?ри́нгри́нги
Công cụ cách кем? чем?ри́нгомри́нгами
Giới cách о ком? о чём?ри́нгери́нгах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

ринг nghĩa là gì?

ринг (danh từ) nghĩa là cái bục đấu, võ đài.

ринг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ринг (phiên âm Latinh ring, IPA [rʲink]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.