риск
риск nghĩa là sự nguy hiểm, mại hiểm, đánh liều.
Nghĩa của риск
Danh từ
- Sự nguy hiểm.
- с риском для жи́зниnguy hiểm cho tính mạng
- подверга́ть риску кого́-л.làm ai lâm vào tình trạng nguy hiểm
- действие наудачу [sự] mại hiểm, đánh liều, liều mạng, liều.
Biến cách của риск (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ри́ск | ри́ски |
| Sinh cách кого? чего? | ри́ска | ри́сков |
| Tặng cách кому? чему? | ри́ску | ри́скам |
| Đối cách кого? что? | ри́ск | ри́ски |
| Công cụ cách кем? чем? | ри́ском | ри́сками |
| Giới cách о ком? о чём? | ри́ске | ри́сках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với риск
- Чтобы сделать это, ты должен пойти на риск. để làm điều đó, bạn phải mạo hiểm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7851766
- Это всё-таки большой риск. Đó vẫn là một rủi ro lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9071533
- Ранняя беременность чревата высоким риском материнской смертности. Mang thai ở tuổi vị thành niên mang đến rủi ro tử vong cao ở người mẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13821879
- Подростковая беременность чревата высокими рисками материнской смертности. Mang thai ở tuổi vị thành niên mang đến rủi ro tử vong cao ở người mẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13821880
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
риск nghĩa là gì?
риск (danh từ) nghĩa là sự nguy hiểm, mại hiểm, đánh liều.
риск đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là риск (phiên âm Latinh risk, IPA [rʲisk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.