TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

риск

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
risk[rʲisk] giọng máy của trình duyệt

риск nghĩa là sự nguy hiểm, mại hiểm, đánh liều.

Nghĩa của риск

Danh từ

  1. Sự nguy hiểm.
    • с риском для жи́зниnguy hiểm cho tính mạng
    • подверга́ть риску кого́-л.làm ai lâm vào tình trạng nguy hiểm
  2. действие наудачу [sự] mại hiểm, đánh liều, liều mạng, liều.

Biến cách của риск (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ри́скри́ски
Sinh cách кого? чего?ри́скари́сков
Tặng cách кому? чему?ри́скури́скам
Đối cách кого? что?ри́скри́ски
Công cụ cách кем? чем?ри́скомри́сками
Giới cách о ком? о чём?ри́скери́сках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với риск

  • Чтобы сделать это, ты должен пойти на риск. để làm điều đó, bạn phải mạo hiểm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7851766
  • Это всё-таки большой риск. Đó vẫn là một rủi ro lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9071533
  • Ранняя беременность чревата высоким риском материнской смертности. Mang thai ở tuổi vị thành niên mang đến rủi ro tử vong cao ở người mẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13821879
  • Подростковая беременность чревата высокими рисками материнской смертности. Mang thai ở tuổi vị thành niên mang đến rủi ro tử vong cao ở người mẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13821880

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

риск nghĩa là gì?

риск (danh từ) nghĩa là sự nguy hiểm, mại hiểm, đánh liều.

риск đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là риск (phiên âm Latinh risk, IPA [rʲisk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.