рис
рис nghĩa là lúa, thóc.
Nghĩa của рис
Danh từ
- растение [cây] lúa (Oryzasativa).
- неочищенный Thóc.
- очищенный Gạo.
- клейкий Nếp, gạo nếp.
- варёный Cơm.
Biến cách của рис (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ри́с | ри́сы |
| Sinh cách кого? чего? | ри́са | ри́сов |
| Tặng cách кому? чему? | ри́су | ри́сам |
| Đối cách кого? что? | ри́с | ри́сы |
| Công cụ cách кем? чем? | ри́сом | ри́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | ри́се | ри́сах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của рис
Câu ví dụ với рис
- Варёный рис испортился, жареного уже нет. Xôi hỏng bỏng không.Tatoeba #4173190
- Она любит есть жареный рис на ужин. Cô ấy thích ăn cơm chiên cho bữa tối.Tatoeba #13758947
- У варёного риса Тома то пересол, то недосол. Ở nhà của Tom cơm chẳng lành canh chẳng ngọt.Tatoeba #6552542
- Ты ешь рис каждый день? Bạn có ăn cơm hằng ngày không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4052063
- Вы едите рис каждый день? Bạn có ăn cơm hằng ngày không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4052064
- Вы каждый день рис едите? Bạn có ăn cơm hằng ngày không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5360031
- Ты каждый день рис ешь? Bạn có ăn cơm hằng ngày không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5360032
- Я обычно ем рис палочками. Tôi thường ăn cơm bằng đũa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7820386
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
рис nghĩa là gì?
рис (danh từ) nghĩa là lúa, thóc.
рис đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рис (phiên âm Latinh ris, IPA [rʲis]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.