TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рис

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ris[rʲis] giọng máy của trình duyệt

рис nghĩa là lúa, thóc.

Nghĩa của рис

Danh từ

  1. растение [cây] lúa (Oryzasativa).
  2. неочищенный Thóc.
  3. очищенный Gạo.
  4. клейкий Nếp, gạo nếp.
  5. варёный Cơm.

Biến cách của рис (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ри́сри́сы
Sinh cách кого? чего?ри́сари́сов
Tặng cách кому? чему?ри́сури́сам
Đối cách кого? что?ри́сри́сы
Công cụ cách кем? чем?ри́сомри́сами
Giới cách о ком? о чём?ри́сери́сах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của рис

Câu ví dụ với рис

  • Варёный рис испортился, жареного уже нет. Xôi hỏng bỏng không.Tatoeba #4173190
  • Она любит есть жареный рис на ужин. Cô ấy thích ăn cơm chiên cho bữa tối.Tatoeba #13758947
  • У варёного риса Тома то пересол, то недосол. Ở nhà của Tom cơm chẳng lành canh chẳng ngọt.Tatoeba #6552542
  • Ты ешь рис каждый день? Bạn có ăn cơm hằng ngày không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4052063
  • Вы едите рис каждый день? Bạn có ăn cơm hằng ngày không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4052064
  • Вы каждый день рис едите? Bạn có ăn cơm hằng ngày không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5360031
  • Ты каждый день рис ешь? Bạn có ăn cơm hằng ngày không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5360032
  • Я обычно ем рис палочками. Tôi thường ăn cơm bằng đũa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7820386

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

рис nghĩa là gì?

рис (danh từ) nghĩa là lúa, thóc.

рис đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рис (phiên âm Latinh ris, IPA [rʲis]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.