TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

риско́ванный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
riskóvannyj[rʲɪˈskovən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên риско́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

риско́ванный nghĩa là nguy hiểm, mạo hiểm.

Nghĩa của риско́ванный

Tính từ

  1. Nguy hiểm, mạo hiểm, liều mạng.
    • рискованный шагhành động mạo hiểm (liều mạng)

Biến cách của риско́ванный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchриско́ванныйриско́ванноериско́ваннаяриско́ванные
Sinh cáchриско́ванногориско́ванногориско́ваннойриско́ванных
Tặng cáchриско́ванномуриско́ванномуриско́ваннойриско́ванным
Đối cáchриско́ванный / риско́ванногориско́ванноериско́ваннуюриско́ванные / риско́ванных
Công cụ cáchриско́ваннымриско́ваннымриско́ваннойриско́ванными
Giới cáchриско́ванномриско́ванномриско́ваннойриско́ванных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của риско́ванный

Câu hỏi thường gặp

рискованный nghĩa là gì?

рискованный (tính từ) nghĩa là nguy hiểm, mạo hiểm.

рискованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là риско́ванный (phiên âm Latinh riskóvannyj, IPA [rʲɪˈskovən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.