риско́ванный
Dấu sắc trên риско́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
риско́ванный nghĩa là nguy hiểm, mạo hiểm.
Nghĩa của риско́ванный
Tính từ
- Nguy hiểm, mạo hiểm, liều mạng.
- рискованный шагhành động mạo hiểm (liều mạng)
Biến cách của риско́ванный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | риско́ванный | риско́ванное | риско́ванная | риско́ванные |
| Sinh cách | риско́ванного | риско́ванного | риско́ванной | риско́ванных |
| Tặng cách | риско́ванному | риско́ванному | риско́ванной | риско́ванным |
| Đối cách | риско́ванный / риско́ванного | риско́ванное | риско́ванную | риско́ванные / риско́ванных |
| Công cụ cách | риско́ванным | риско́ванным | риско́ванной | риско́ванными |
| Giới cách | риско́ванном | риско́ванном | риско́ванной | риско́ванных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của риско́ванный
Câu hỏi thường gặp
рискованный nghĩa là gì?
рискованный (tính từ) nghĩa là nguy hiểm, mạo hiểm.
рискованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là риско́ванный (phiên âm Latinh riskóvannyj, IPA [rʲɪˈskovən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.