рисова́рка
giống cáibất động vật
risovárka[rʲɪsɐˈvarkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên рисова́рка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рисова́рка nghĩa là nồi cơm điện.
Nghĩa của рисова́рка
Danh từ
- Nồi cơm điện.
Biến cách của рисова́рка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рисова́рка | рисова́рки |
| Sinh cách кого? чего? | рисова́рки | рисова́рок |
| Tặng cách кому? чему? | рисова́рке | рисова́ркам |
| Đối cách кого? что? | рисова́рку | рисова́рки |
| Công cụ cách кем? чем? | рисова́ркой | рисова́рками |
| Giới cách о ком? о чём? | рисова́рке | рисова́рках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
рисоварка nghĩa là gì?
рисоварка (danh từ) nghĩa là nồi cơm điện.
рисоварка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рисова́рка (phiên âm Latinh risovárka, IPA [rʲɪsɐˈvarkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.