ри́совый
Dấu sắc trên ри́совый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ри́совый nghĩa là Thuộc về lúa; gạo; cơm ((giống trung) рис).
Nghĩa của ри́совый
Tính từ
- Thuộc về lúa; gạo; cơm ((giống trung) рис).
- ри́совое по́леcánh đồng lúa, ruộng lúa
- ри́совая ка́шаcháo gạo, cháo hoa
Biến cách của ри́совый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ри́совый | ри́совое | ри́совая | ри́совые |
| Sinh cách | ри́сового | ри́сового | ри́совой | ри́совых |
| Tặng cách | ри́совому | ри́совому | ри́совой | ри́совым |
| Đối cách | ри́совый / ри́сового | ри́совое | ри́совую | ри́совые / ри́совых |
| Công cụ cách | ри́совым | ри́совым | ри́совой | ри́совыми |
| Giới cách | ри́совом | ри́совом | ри́совой | ри́совых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
рисовый nghĩa là gì?
рисовый (tính từ) nghĩa là Thuộc về lúa; gạo; cơm ((giống trung) рис).
рисовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ри́совый (phiên âm Latinh rísovyj, IPA [ˈrʲisəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.