TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ри́совый

rísovyj[ˈrʲisəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ри́совый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ри́совый nghĩa là Thuộc về lúa; gạo; cơm ((giống trung) рис).

Nghĩa của ри́совый

Tính từ

  1. Thuộc về lúa; gạo; cơm ((giống trung) рис).
    • ри́совое по́леcánh đồng lúa, ruộng lúa
    • ри́совая ка́шаcháo gạo, cháo hoa

Biến cách của ри́совый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchри́совыйри́совоери́соваяри́совые
Sinh cáchри́совогори́совогори́совойри́совых
Tặng cáchри́совомури́совомури́совойри́совым
Đối cáchри́совый / ри́совогори́совоери́совуюри́совые / ри́совых
Công cụ cáchри́совымри́совымри́совойри́совыми
Giới cáchри́совомри́совомри́совойри́совых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

рисовый nghĩa là gì?

рисовый (tính từ) nghĩa là Thuộc về lúa; gạo; cơm ((giống trung) рис).

рисовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ри́совый (phiên âm Latinh rísovyj, IPA [ˈrʲisəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.