рису́нок
risúnok[rʲɪˈsunək]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên рису́нок chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рису́нок nghĩa là hình vẽ, hình họa.
Nghĩa của рису́нок
Danh từ
- Hình vẽ, hình họa, bức vẽ, bức họa; hình ((viết tắt)); (очертание) đường viền; (узор) họa tiết, mẫu hình, hoa văn.
- рису́нок карандашо́мhình vẽ (hình họa, bức vẽ, bức họa) bằng bút chì
- рису́нок перо́мhình vẽ (hình họa, bức vẽ, bức họa) bằng bút sắt
- nghệ thuật Nét vẽ.
Biến cách của рису́нок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рису́нок | рису́нки |
| Sinh cách кого? чего? | рису́нка | рису́нков |
| Tặng cách кому? чему? | рису́нку | рису́нкам |
| Đối cách кого? что? | рису́нок | рису́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | рису́нком | рису́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | рису́нке | рису́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của рису́нок
Câu hỏi thường gặp
рисунок nghĩa là gì?
рисунок (danh từ) nghĩa là hình vẽ, hình họa.
рисунок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рису́нок (phiên âm Latinh risúnok, IPA [rʲɪˈsunək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.