TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рисова́ться

thể chưa hoàn thành
risovátʹsja[rʲɪsɐˈvat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рисова́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рисова́ться nghĩa là lộ ra, hiện ra, hình dung, tưởng tượng.

Nghĩa của рисова́ться

Động từ

  1. виднеться Lộ ra, hiện ra, lộ rõ, hiện rõ.
  2. (nghĩa bóng) (казаться) hình dung, tưởng tượng. + tặng cách
  3. красоваться Phô trương, khoe mẽ, làm bộ làm tịch, vây vo, giương vây, vây. + công cụ cách

Chia động từ рисова́ться

NgôiHiện tại
ярису́юсь
тырису́ешься
он / она́ / оно́рису́ется
мырису́емся
вырису́етесь
они́рису́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + рисоваться.

Quá khứ

Giống đực (он)рисова́лся
Giống cái (она́)рисова́лась
Giống trung (оно́)рисова́лось
Số nhiều (они́)рисова́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)рису́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)рису́йтесь

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рисова́ться

Đồng nghĩa

Họ từ của рисова́ться

Câu ví dụ với рисова́ться

  • Хватит рисоваться. Đừng khoe khoang nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12425689

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

рисоваться nghĩa là gì?

рисоваться (động từ) nghĩa là lộ ra, hiện ra, hình dung, tưởng tượng.

рисоваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рисова́ться (phiên âm Latinh risovátʹsja, IPA [rʲɪsɐˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.