рисова́ться
Dấu sắc trên рисова́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рисова́ться nghĩa là lộ ra, hiện ra, hình dung, tưởng tượng.
Nghĩa của рисова́ться
Động từ
- виднеться Lộ ra, hiện ra, lộ rõ, hiện rõ.
- (nghĩa bóng) (казаться) hình dung, tưởng tượng. + tặng cách
- красоваться Phô trương, khoe mẽ, làm bộ làm tịch, vây vo, giương vây, vây. + công cụ cách
Chia động từ рисова́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | рису́юсь |
| ты | рису́ешься |
| он / она́ / оно́ | рису́ется |
| мы | рису́емся |
| вы | рису́етесь |
| они́ | рису́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + рисоваться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | рисова́лся |
| Giống cái (она́) | рисова́лась |
| Giống trung (оно́) | рисова́лось |
| Số nhiều (они́) | рисова́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | рису́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | рису́йтесь |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рисова́ться
Đồng nghĩa
Họ từ của рисова́ться
Câu ví dụ với рисова́ться
- Хватит рисоваться. Đừng khoe khoang nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12425689
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
рисоваться nghĩa là gì?
рисоваться (động từ) nghĩa là lộ ra, hiện ra, hình dung, tưởng tượng.
рисоваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рисова́ться (phiên âm Latinh risovátʹsja, IPA [rʲɪsɐˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.