рито́рика
Dấu sắc trên рито́рика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рито́рика nghĩa là mỹ từ pháp, mỹ từ học.
Nghĩa của рито́рика
Danh từ
- Mỹ từ pháp, mỹ từ học; (nghĩa bóng) (напыщенность) lối văn khoa trương [rỗng tuếch], lối văn hào nhoáng.
Biến cách của рито́рика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рито́рика | рито́рики |
| Sinh cách кого? чего? | рито́рики | рито́рик |
| Tặng cách кому? чему? | рито́рике | рито́рикам |
| Đối cách кого? что? | рито́рику | рито́рики |
| Công cụ cách кем? чем? | рито́рикой | рито́риками |
| Giới cách о ком? о чём? | рито́рике | рито́риках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
риторика nghĩa là gì?
риторика (danh từ) nghĩa là mỹ từ pháp, mỹ từ học.
риторика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рито́рика (phiên âm Latinh ritórika, IPA [rʲɪˈtorʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.