TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ритори́ческий

ritoríčeskij[rʲɪtɐˈrʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ритори́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ритори́ческий nghĩa là theo mỹ từ pháp.

Nghĩa của ритори́ческий

Tính từ

  1. Theo mỹ từ pháp; (nghĩa bóng) (напыщенность) khoa trương [rỗng tuếch].
    • риторический вопро́сlối hỏi có tính khẳng định, lối hỏi mỹ từ

Biến cách của ритори́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchритори́ческийритори́ческоеритори́ческаяритори́ческие
Sinh cáchритори́ческогоритори́ческогоритори́ческойритори́ческих
Tặng cáchритори́ческомуритори́ческомуритори́ческойритори́ческим
Đối cáchритори́ческий / ритори́ческогоритори́ческоеритори́ческуюритори́ческие / ритори́ческих
Công cụ cáchритори́ческимритори́ческимритори́ческойритори́ческими
Giới cáchритори́ческомритори́ческомритори́ческойритори́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

риторический nghĩa là gì?

риторический (tính từ) nghĩa là theo mỹ từ pháp.

риторический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ритори́ческий (phiên âm Latinh ritoríčeskij, IPA [rʲɪtɐˈrʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.