ритори́ческий
Dấu sắc trên ритори́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ритори́ческий nghĩa là theo mỹ từ pháp.
Nghĩa của ритори́ческий
Tính từ
- Theo mỹ từ pháp; (nghĩa bóng) (напыщенность) khoa trương [rỗng tuếch].
- риторический вопро́сlối hỏi có tính khẳng định, lối hỏi mỹ từ
Biến cách của ритори́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ритори́ческий | ритори́ческое | ритори́ческая | ритори́ческие |
| Sinh cách | ритори́ческого | ритори́ческого | ритори́ческой | ритори́ческих |
| Tặng cách | ритори́ческому | ритори́ческому | ритори́ческой | ритори́ческим |
| Đối cách | ритори́ческий / ритори́ческого | ритори́ческое | ритори́ческую | ритори́ческие / ритори́ческих |
| Công cụ cách | ритори́ческим | ритори́ческим | ритори́ческой | ритори́ческими |
| Giới cách | ритори́ческом | ритори́ческом | ритори́ческой | ритори́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
риторический nghĩa là gì?
риторический (tính từ) nghĩa là theo mỹ từ pháp.
риторический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ритори́ческий (phiên âm Latinh ritoríčeskij, IPA [rʲɪtɐˈrʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.