ритуа́л
rituál[rʲɪtʊˈaɫ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ритуа́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ритуа́л nghĩa là lễ nghi, nghi lễ.
Nghĩa của ритуа́л
Danh từ
- Lễ nghi, nghi lễ, điển lễ.
Biến cách của ритуа́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ритуа́л | ритуа́лы |
| Sinh cách кого? чего? | ритуа́ла | ритуа́лов |
| Tặng cách кому? чему? | ритуа́лу | ритуа́лам |
| Đối cách кого? что? | ритуа́л | ритуа́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | ритуа́лом | ритуа́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | ритуа́ле | ритуа́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ритуал nghĩa là gì?
ритуал (danh từ) nghĩa là lễ nghi, nghi lễ.
ритуал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ритуа́л (phiên âm Latinh rituál, IPA [rʲɪtʊˈaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.