TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

риф

giống đựcbất động vật
rif[rʲif] giọng máy của trình duyệt

риф nghĩa là đá ngầm, ám tiêu.

Nghĩa của риф

Danh từ

  1. Đá ngầm, ám tiêu.

Biến cách của риф (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ри́фри́фы
Sinh cách кого? чего?ри́фари́фов
Tặng cách кому? чему?ри́фури́фам
Đối cách кого? что?ри́фри́фы
Công cụ cách кем? чем?ри́фомри́фами
Giới cách о ком? о чём?ри́фери́фах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

риф nghĩa là gì?

риф (danh từ) nghĩa là đá ngầm, ám tiêu.

риф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là риф (phiên âm Latinh rif, IPA [rʲif]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.