риф
giống đựcbất động vật
rif[rʲif]
giọng máy của trình duyệt
риф nghĩa là đá ngầm, ám tiêu.
Nghĩa của риф
Danh từ
- Đá ngầm, ám tiêu.
Biến cách của риф (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ри́ф | ри́фы |
| Sinh cách кого? чего? | ри́фа | ри́фов |
| Tặng cách кому? чему? | ри́фу | ри́фам |
| Đối cách кого? что? | ри́ф | ри́фы |
| Công cụ cách кем? чем? | ри́фом | ри́фами |
| Giới cách о ком? о чём? | ри́фе | ри́фах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
риф nghĩa là gì?
риф (danh từ) nghĩa là đá ngầm, ám tiêu.
риф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là риф (phiên âm Latinh rif, IPA [rʲif]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.