TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

РНК

giống cáibất động vật
RNK[ɛr ɛn ˈka] giọng máy của trình duyệt

РНК nghĩa là Axit ribonucleic.

Nghĩa của РНК

Danh từ

  1. рибонуклеи́новая кислота́ Axit ribonucleic.

Câu hỏi thường gặp

РНК nghĩa là gì?

РНК (danh từ) nghĩa là Axit ribonucleic.

РНК đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là РНК (phiên âm Latinh RNK, IPA [ɛr ɛn ˈka]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.