TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

РНР

giống trungbất động vật
RNR[ɛr ɛn ˈɛr] giọng máy của trình duyệt

РНР nghĩa là phép lao động.

Nghĩa của РНР

Danh từ

  1. Phép lao động.

Câu hỏi thường gặp

РНР nghĩa là gì?

РНР (danh từ) nghĩa là phép lao động.

РНР đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là РНР (phiên âm Latinh RNR, IPA [ɛr ɛn ˈɛr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.