робность
giống cái
robnostʹ
giọng máy của trình duyệt
робность nghĩa là rụt rè, dè dặt.
Nghĩa của робность
Danh từ
- [Tính, sự] rụt rè, dè dặt, nhút nhát, ké né, sợ sệt, len lét.
- от ро́бности он не мог говори́тьnó không nói ra lời được vì rụt rè (sợ sệt, nhút nhát), vì rụt rè (sợ sệt, nhút nhát) nên nó không nói được
Câu hỏi thường gặp
робность nghĩa là gì?
робность (danh từ) nghĩa là rụt rè, dè dặt.
робность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là робность (phiên âm Latinh robnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.