TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

робность

giống cái
robnostʹ giọng máy của trình duyệt

робность nghĩa là rụt rè, dè dặt.

Nghĩa của робность

Danh từ

  1. [Tính, sự] rụt rè, dè dặt, nhút nhát, ké né, sợ sệt, len lét.
    • от ро́бности он не мог говори́тьnó không nói ra lời được vì rụt rè (sợ sệt, nhút nhát), vì rụt rè (sợ sệt, nhút nhát) nên nó không nói được

Câu hỏi thường gặp

робность nghĩa là gì?

робность (danh từ) nghĩa là rụt rè, dè dặt.

робность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là робность (phiên âm Latinh robnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.