TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ро́бкий

róbkij[ˈropkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ро́бкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ро́бкий nghĩa là rụt rè, dè dặt.

Nghĩa của ро́бкий

Tính từ

  1. Rụt rè, dè dặt, nhút nhát, ké né, sợ sệt, len lét.
    • робкий челове́к[con] người rụt rè, người nhút nhát
    • ро́бкие глаза́cặp mắt rụt rè, đôi mắt sợ sệt
    • робкий взгляд[cái] nhìn len lét

Biến cách của ро́бкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchро́бкийро́бкоеро́бкаяро́бкие
Sinh cáchро́бкогоро́бкогоро́бкойро́бких
Tặng cáchро́бкомуро́бкомуро́бкойро́бким
Đối cáchро́бкий / ро́бкогоро́бкоеро́бкуюро́бкие / ро́бких
Công cụ cáchро́бкимро́бкимро́бкойро́бкими
Giới cáchро́бкомро́бкомро́бкойро́бких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ро́бкий

So sánh hơn(по)ро́бче

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ро́бкий

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với ро́бкий

  • Робкий, словно мышь днём. Nhát như chuột ngày.Tatoeba #7287003
  • Я не робкий. Tôi không rụt rè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2655041
  • Хотя мне и очень хочется узнать, как его зовут, я слишком робкий, чтобы спросить. Mặc dù muốn biết tên anh, tôi không có đủ dũng cảm, và tôi ngại đi hỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1008561
  • Она одарила меня робкой улыбкой. Nó cười thẹn thùng với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3683669
  • Я не робкая. Tôi không rụt rè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2655042
  • Не будь робким. Đừng ngại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3265825

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

робкий nghĩa là gì?

робкий (tính từ) nghĩa là rụt rè, dè dặt.

робкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ро́бкий (phiên âm Latinh róbkij, IPA [ˈropkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.