TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ров

giống đựcbất động vật
rov[rof] giọng máy của trình duyệt

ров nghĩa là cái hào, hố.

Nghĩa của ров

Danh từ

  1. Cái hào, hố.

Biến cách của ров (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ро́врвы́
Sinh cách кого? чего?рва́рво́в
Tặng cách кому? чему?рву́рва́м
Đối cách кого? что?ро́врвы́
Công cụ cách кем? чем?рво́мрва́ми
Giới cách о ком? о чём?рве́рва́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

ров nghĩa là gì?

ров (danh từ) nghĩa là cái hào, hố.

ров đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ров (phiên âm Latinh rov, IPA [rof]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.