ров
giống đựcbất động vật
rov[rof]
giọng máy của trình duyệt
ров nghĩa là cái hào, hố.
Nghĩa của ров
Danh từ
- Cái hào, hố.
Biến cách của ров (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ро́в | рвы́ |
| Sinh cách кого? чего? | рва́ | рво́в |
| Tặng cách кому? чему? | рву́ | рва́м |
| Đối cách кого? что? | ро́в | рвы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | рво́м | рва́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | рве́ | рва́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ров nghĩa là gì?
ров (danh từ) nghĩa là cái hào, hố.
ров đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ров (phiên âm Latinh rov, IPA [rof]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.