рове́сник
Dấu sắc trên рове́сник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рове́сник nghĩa là người cùng tuổi, người đồng canh.
Nghĩa của рове́сник
Danh từ
- Người cùng tuổi, người đồng canh, bạn đồng niên.
- они́ рове́сникиhọ là những người cùng tuổi
- он мой рове́сникcậu ấy [là người] cùng tuổi với tôi, anh ấy là ban đồng niên của tôi
- рове́сник револю́цииngười cùng tuổi với cách mạng
Biến cách của рове́сник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рове́сник | рове́сники |
| Sinh cách кого? чего? | рове́сника | рове́сников |
| Tặng cách кому? чему? | рове́снику | рове́сникам |
| Đối cách кого? что? | рове́сника | рове́сников |
| Công cụ cách кем? чем? | рове́сником | рове́сниками |
| Giới cách о ком? о чём? | рове́снике | рове́сниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với рове́сник
- У меня есть брат, твой ровесник. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1683282
- У меня есть брат, ваш ровесник. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13852448
- У меня есть старший брат - твой ровесник. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7981313
- У меня есть старший брат - ваш ровесник. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7981314
- Том - твой ровесник. Tom cũng bằng tuổi cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5404676
- Том - ваш ровесник. Tom cũng bằng tuổi cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5404677
- Я твой ровесник. Tớ bằng tuổi cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7412848
- Я ваш ровесник. Tớ bằng tuổi cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7412895
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ровесник nghĩa là gì?
ровесник (danh từ) nghĩa là người cùng tuổi, người đồng canh.
ровесник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рове́сник (phiên âm Latinh rovésnik, IPA [rɐˈvʲesnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.