рове́сница
Dấu sắc trên рове́сница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рове́сница nghĩa là người cùng tuổi, người đồng canh.
Nghĩa của рове́сница
Nghĩa lấy theo mục ровесник.
Danh từ
- Người cùng tuổi, người đồng canh, bạn đồng niên.
Biến cách của рове́сница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рове́сница | рове́сницы |
| Sinh cách кого? чего? | рове́сницы | рове́сниц |
| Tặng cách кому? чему? | рове́снице | рове́сницам |
| Đối cách кого? что? | рове́сницу | рове́сниц |
| Công cụ cách кем? чем? | рове́сницей | рове́сницами |
| Giới cách о ком? о чём? | рове́снице | рове́сницах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
ровесница nghĩa là gì?
ровесница (danh từ) nghĩa là người cùng tuổi, người đồng canh.
ровесница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рове́сница (phiên âm Latinh rovésnica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.