ро́вный
Dấu sắc trên ро́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ро́вный nghĩa là bằng phẳng, bằng, đều đặn, đều đều.
Nghĩa của ро́вный
Tính từ
- Bằng phẳng, bằng.
- Đều đặn, đều đều.
- Phẳng.
Biến cách của ро́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ро́вный | ро́вное | ро́вная | ро́вные |
| Sinh cách | ро́вного | ро́вного | ро́вной | ро́вных |
| Tặng cách | ро́вному | ро́вному | ро́вной | ро́вным |
| Đối cách | ро́вный / ро́вного | ро́вное | ро́вную | ро́вные / ро́вных |
| Công cụ cách | ро́вным | ро́вным | ро́вной | ро́вными |
| Giới cách | ро́вном | ро́вном | ро́вной | ро́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ро́вный
| So sánh hơn | (по)ровне́е |
| So sánh nhất | (наи)ровне́йший |
Họ từ của ро́вный
Câu ví dụ với ро́вный
- Пустому мешку трудно стоять ровно. Phú quý sinh lễ nghĩa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3522257
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ровный nghĩa là gì?
ровный (tính từ) nghĩa là bằng phẳng, bằng, đều đặn, đều đều.
ровный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ро́вный (phiên âm Latinh róvnyj, IPA [ˈrovnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.