TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ро́вный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
róvnyj[ˈrovnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ро́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ро́вный nghĩa là bằng phẳng, bằng, đều đặn, đều đều.

Nghĩa của ро́вный

Tính từ

  1. Bằng phẳng, bằng.
  2. Đều đặn, đều đều.
  3. Phẳng.

Biến cách của ро́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchро́вныйро́вноеро́внаяро́вные
Sinh cáchро́вногоро́вногоро́внойро́вных
Tặng cáchро́вномуро́вномуро́внойро́вным
Đối cáchро́вный / ро́вногоро́вноеро́внуюро́вные / ро́вных
Công cụ cáchро́внымро́внымро́внойро́вными
Giới cáchро́вномро́вномро́внойро́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ро́вный

So sánh hơn(по)ровне́е
So sánh nhất(наи)ровне́йший

Họ từ của ро́вный

Câu ví dụ với ро́вный

  • Пустому мешку трудно стоять ровно. Phú quý sinh lễ nghĩa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3522257

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ровный nghĩa là gì?

ровный (tính từ) nghĩa là bằng phẳng, bằng, đều đặn, đều đều.

ровный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ро́вный (phiên âm Latinh róvnyj, IPA [ˈrovnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.