рого́жа
giống cáibất động vật
rogóža[rɐˈɡoʐə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên рого́жа chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рого́жа nghĩa là bố, vải bố.
Nghĩa của рого́жа
Danh từ
- Bố, vải bố, vải gai, chiếu gai.
Biến cách của рого́жа (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рого́жа | рого́жи |
| Sinh cách кого? чего? | рого́жи | рого́ж |
| Tặng cách кому? чему? | рого́же | рого́жам |
| Đối cách кого? что? | рого́жу | рого́жи |
| Công cụ cách кем? чем? | рого́жей | рого́жами |
| Giới cách о ком? о чём? | рого́же | рого́жах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
рогожа nghĩa là gì?
рогожа (danh từ) nghĩa là bố, vải bố.
рогожа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рого́жа (phiên âm Latinh rogóža, IPA [rɐˈɡoʐə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.