TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рогово́й

rogovój[rəɡɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рогово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рогово́й nghĩa là Thuộc về sừng; (сделанный из рога) [bằng] sừng.

Nghĩa của рогово́й

Tính từ

  1. Thuộc về sừng; (сделанный из рога) [bằng] sừng.
    • роговы́е очки́kính gọng sừng

Biến cách của рогово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрогово́йрогово́ерогова́яроговы́е
Sinh cáchрогово́горогово́горогово́йроговы́х
Tặng cáchрогово́мурогово́мурогово́йроговы́м
Đối cáchрогово́й / рогово́горогово́ерогову́юроговы́е / роговы́х
Công cụ cáchроговы́мроговы́мрогово́йроговы́ми
Giới cáchрогово́мрогово́мрогово́йроговы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của рогово́й

Câu hỏi thường gặp

роговой nghĩa là gì?

роговой (tính từ) nghĩa là Thuộc về sừng; (сделанный из рога) [bằng] sừng.

роговой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рогово́й (phiên âm Latinh rogovój, IPA [rəɡɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.