рогово́й
Dấu sắc trên рогово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рогово́й nghĩa là Thuộc về sừng; (сделанный из рога) [bằng] sừng.
Nghĩa của рогово́й
Tính từ
- Thuộc về sừng; (сделанный из рога) [bằng] sừng.
- роговы́е очки́kính gọng sừng
Biến cách của рогово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рогово́й | рогово́е | рогова́я | роговы́е |
| Sinh cách | рогово́го | рогово́го | рогово́й | роговы́х |
| Tặng cách | рогово́му | рогово́му | рогово́й | роговы́м |
| Đối cách | рогово́й / рогово́го | рогово́е | рогову́ю | роговы́е / роговы́х |
| Công cụ cách | роговы́м | роговы́м | рогово́й | роговы́ми |
| Giới cách | рогово́м | рогово́м | рогово́й | роговы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của рогово́й
Câu hỏi thường gặp
роговой nghĩa là gì?
роговой (tính từ) nghĩa là Thuộc về sừng; (сделанный из рога) [bằng] sừng.
роговой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рогово́й (phiên âm Latinh rogovój, IPA [rəɡɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.