TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

род

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
rod[rot] giọng máy của trình duyệt

род nghĩa là gia tộc, bộ lạc, bộ tộc.

Nghĩa của род

Danh từ

  1. Gia tộc.
  2. Bộ lạc, bộ tộc.
  3. Chi.
  4. Hạng, loại.
  5. Giống.

Biến cách của род (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ро́дроды́
Sinh cách кого? чего?ро́дародо́в
Tặng cách кому? чему?ро́дурода́м
Đối cách кого? что?ро́дроды́
Công cụ cách кем? чем?ро́домрода́ми
Giới cách о ком? о чём?ро́дерода́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với род

  • Из какой деревни ты родом? Bạn đến từ làng nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5595099
  • Из какой деревни вы родом? Bạn đến từ làng nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13857944
  • Я родом из долины Оттавы. Tôi đến từ thung lũng Ottawa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13874652
  • Я знал, что случится что-то в этом роде. Tôi biết là chuyện như thế này sẽ xảy ra mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7145778
  • Я знал, что произойдёт что-то в этом роде. Tôi biết là chuyện như thế này sẽ xảy ra mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7145780

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

род nghĩa là gì?

род (danh từ) nghĩa là gia tộc, bộ lạc, bộ tộc.

род đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là род (phiên âm Latinh rod, IPA [rot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.