род
род nghĩa là gia tộc, bộ lạc, bộ tộc.
Nghĩa của род
Danh từ
- Gia tộc.
- Bộ lạc, bộ tộc.
- Chi.
- Hạng, loại.
- Giống.
Biến cách của род (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ро́д | роды́ |
| Sinh cách кого? чего? | ро́да | родо́в |
| Tặng cách кому? чему? | ро́ду | рода́м |
| Đối cách кого? что? | ро́д | роды́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ро́дом | рода́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ро́де | рода́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với род
- Из какой деревни ты родом? Bạn đến từ làng nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5595099
- Из какой деревни вы родом? Bạn đến từ làng nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13857944
- Я родом из долины Оттавы. Tôi đến từ thung lũng Ottawa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13874652
- Я знал, что случится что-то в этом роде. Tôi biết là chuyện như thế này sẽ xảy ra mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7145778
- Я знал, что произойдёт что-то в этом роде. Tôi biết là chuyện như thế này sẽ xảy ra mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7145780
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
род nghĩa là gì?
род (danh từ) nghĩa là gia tộc, bộ lạc, bộ tộc.
род đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là род (phiên âm Latinh rod, IPA [rot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.