TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

родильница

giống cái
rodilʹnica giọng máy của trình duyệt

родильница nghĩa là sản phụ, người đẻ.

Nghĩa của родильница

Danh từ

  1. Sản phụ, người đẻ, người ở cữ, người mới nằm bếp, người mới nằm lửa.

Câu hỏi thường gặp

родильница nghĩa là gì?

родильница (danh từ) nghĩa là sản phụ, người đẻ.

родильница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là родильница (phiên âm Latinh rodilʹnica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.